| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
năm nay
我今年二十岁。
Năm nay tôi 20 tuổi. |
— | |
| 名 |
bây giờ
现在几点?
Bây giờ mấy giờ? |
— | |
| 量 |
giờ
现在八点。
Bây giờ 8 giờ. |
— | |
| 量 |
phút
现在八点十分。
Bây giờ 8 giờ 10 phút. |
— | |
| 名 |
buổi sáng
上午我学汉语。
Buổi sáng tôi học tiếng Trung. |
— | |
| 名 |
buổi chiều
下午我去学校。
Buổi chiều tôi đến trường. |
— | |
| 名 |
buổi trưa
中午我吃米饭。
Buổi trưa tôi ăn cơm. |
— | |
| 名 |
lúc, khi
你什么时候去?
Khi nào bạn đi? |
— | |
| 名 |
hôm nay
今天几号?
Hôm nay ngày mấy? |
— | |
| 名 |
ngày mai
明天星期几?
Ngày mai thứ mấy? |
— | |
| 名 |
hôm qua
昨天星期日。
Hôm qua là chủ nhật. |
— | |
| 名 |
ngày (số)
今天五号。
Hôm nay ngày 5. |
— | |
| 名 |
tháng
今天几月几号?
Hôm nay tháng mấy ngày mấy? |
— | |
| 名 |
tuần, thứ
今天星期一。
Hôm nay thứ hai. |
— | |
| 名 |
năm
一年有十二个月。
Một năm có 12 tháng. |
— | |
| 名 |
ngày
今天是五月五日。
Hôm nay là ngày 5 tháng 5. |
— | |
| 名 |
trời, ngày
明天是星期天。
Ngày mai là chủ nhật. |
— | |
| 名 |
thời gian
你有时间吗?
Bạn có thời gian không? |
— | |
| 名 |
buổi tối
晚上我给妈妈打电话。
Tối tôi gọi cho mẹ. |
— | |
| 形 |
sớm
明天我要早一点儿来。
Mai tôi sẽ đến sớm hơn một chút. |
— | |
| 名 |
giờ, tiếng (đồng hồ)
我每天跑一个小时。
Mỗi ngày tôi chạy một tiếng. |
— | |
| 数量 |
một lát, lát nữa
我一会儿就回来。
Tôi lát nữa quay lại ngay. |
— | |
| 名 |
lần trước
上次我们学了什么?
Lần trước chúng ta đã học gì? |
— | |
| 名 |
lần sau
下次再说吧。
Lần sau nói tiếp nhé. |
— | |
| 名 |
năm ngoái
我去年开始学汉语。
Năm ngoái tôi bắt đầu học tiếng Trung. |
— | |
| 名 |
buổi sáng, sáng sớm
早上我喝牛奶。
Buổi sáng tôi uống sữa. |
— | |
| 名 |
ngày tháng, thời gian (cụ thể của một sự việc)
请在这里填上你的出生日期。
Xin điền ngày tháng năm sinh của bạn vào đây. |
— | |
| 名 |
ban ngày
|
— | |
|
nửa năm
|
— | ||
|
nửa ngày; một hồi lâu
|
— | ||
| 名 |
ngày kia
|
— | |
| 名 |
năm sau, sang năm
|
— | |
| 名 |
hôm kia
|
— | |
| 形 |
muộn, trễ; buổi tối
|
— | |
| 名 |
chủ nhật
|
— | |
| 名 |
chủ nhật
|
— |
Đang tải...