Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

15. Nấu ăn, nhà bếp

ID 715219
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pánzi/
cái đĩa; mâm, khay
吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.
Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
/yán/
muối
菜里的盐放多了,有点儿咸。Cài lǐ de yán fàng duō le, yǒudiǎnr xián.
Món ăn cho hơi nhiều muối nên hơi mặn.
/qiē/
cắt, thái, xắt (bằng dao)
妈妈把西瓜切成了小块。Māma bǎ xīguā qiē chéng le xiǎo kuài.
Mẹ cắt dưa hấu thành từng miếng nhỏ.
/pán/
名/量
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
/xīguǎn/
ống hút
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...