Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

17. Nấu ăn, nhà bếp

ID 960009
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kuàizi/
đũa
我会用筷子吃饭了。Wǒ huì yòng kuàizi chīfàn le.
Tôi biết dùng đũa ăn cơm rồi.
/wǎn/
cái bát, cái chén; bát (lượng từ: 一碗米饭 – một bát cơm)
我又吃了一碗米饭。Wǒ yòu chī le yì wǎn mǐfàn.
Tôi lại ăn thêm một bát cơm nữa.
/shú/shóu/
chín; quen thuộc, thành thạo
/yóu/
dầu, mỡ
/zuòfǎ/
cách làm, cách xử lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...