Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

03. Gia đình, người thân

ID 978884
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fùmǔ/
bố mẹ, phụ huynh
父母都很想我。Fùmǔ dōu hěn xiǎng wǒ.
Bố mẹ đều rất nhớ tôi.
/zǐnǚ/
con cái (trai gái)
父母总是为子女操心。Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
/qīnrén/
người thân
每逢佳节倍思亲人。Měi féng jiājié bèi sī qīnrén.
Cứ đến lễ tết lại càng nhớ người thân.
/dài/
thế hệ, đời
我们这一代经历了很多变化。Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.
Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
/mǔqīn/
mẹ, người mẹ (cách nói trang trọng)
我的母亲是一名护士。Wǒ de mǔqīn shì yì míng hùshi.
Mẹ tôi là một y tá.
/fùqīn/
cha, bố (cách nói trang trọng)
他的父亲是一名中学老师。Tā de fùqīn shì yì míng zhōngxué lǎoshī.
Cha anh ấy là giáo viên trung học.
/líhūn/
ly hôn, ly dị
他们结婚才两年就离婚了,谁也没想到。Tāmen jiéhūn cái liǎng nián jiù líhūn le, shéi yě méi xiǎngdào.
Họ cưới nhau mới hai năm đã ly hôn, chẳng ai ngờ được.
/jiāshǔ/
người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên, nạn nhân)
医生正在向病人家属说明情况。Yīshēng zhèngzài xiàng bìngrén jiāshǔ shuōmíng qíngkuàng.
Bác sĩ đang giải thích tình hình cho người nhà bệnh nhân.
/qīn/
ruột thịt, thân thiết; hôn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...