Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实习

shíxí HSK2

Nghĩa

thực tập 动

“毕业前我在一家广告公司实习了三个月。”
Bìyè qián wǒ zài yì jiā guǎnggào gōngsī shíxí le sān ge yuè.
Trước khi tốt nghiệp, tôi đã thực tập ba tháng ở một công ty quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...