Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

条件

tiáojiàn HSK2

Nghĩa

điều kiện; hoàn cảnh; yêu cầu 名

“这家公司的工作条件很不错。”
Zhè jiā gōngsī de gōngzuò tiáojiàn hěn bú cuò.
Điều kiện làm việc của công ty này khá tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...