Kho từ › hsk5-textbook › 干活儿

干活儿 /gànhuór/

HSK2 hsk5-textbook HSK
làm việc, làm lụng (khẩu ngữ, thường chỉ việc chân tay)
他干活儿特别认真,从来不偷懒。 · Tā gànhuór tèbié rènzhēn, cónglái bù tōulǎn.
→ Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, chưa bao giờ lười biếng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...