Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

02. Quốc tịch, ngôn ngữ

ID 953410
19 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/rén/
người
他是中国人。Tā shì Zhōngguó rén.
Anh ấy là người Trung Quốc.
/Měiguó/
nước Mỹ
我是美国人。Wǒ shì Měiguó rén.
Tôi là người Mỹ.
/Zhōngwén/
tiếng Trung, Trung văn (chỉ chung tiếng nói và chữ viết)
我学中文已经三年了。Wǒ xué Zhōngwén yǐjīng sān nián le.
Tôi học tiếng Trung được ba năm rồi.
/huà/
lời nói; tiếng (ngôn ngữ)
/pǔtōnghuà/
tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)
他的普通话说得非常标准。Tā de pǔtōnghuà shuō de fēicháng biāozhǔn.
Anh ấy nói tiếng phổ thông rất chuẩn.
/láizì/
đến từ, xuất phát từ (nơi chốn, nguồn gốc)
参加比赛的选手来自二十多个国家。Cānjiā bǐsài de xuǎnshǒu láizì èrshí duō gè guójiā.
Các thí sinh tham gia cuộc thi đến từ hơn hai mươi quốc gia.
/Yīngwén/
tiếng Anh (chữ viết)
/Yīngyǔ/
tiếng Anh
/gōngmín/
công dân
公民既享有权利,也承担义务。Gōngmín jì xiǎngyǒu quánlì, yě chéngdān yìwù.
Công dân vừa hưởng quyền lợi, vừa đảm nhận nghĩa vụ.
/huárén/
người Hoa, người gốc Hoa
/wàiwén/
tiếng nước ngoài (chữ viết), ngoại văn
/wàiguórén/
người nước ngoài
北京的外国人越来越多。Běijīng de wàiguórén yuèláiyuè duō.
Người nước ngoài ở Bắc Kinh ngày càng đông.
/guójí/
quốc tịch
请在表格上填写你的姓名和国籍。Qǐng zài biǎogé shàng tiánxiě nǐ de xìngmíng hé guójí.
Vui lòng điền họ tên và quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.
/Huáyǔ/
tiếng Hoa, tiếng Trung
/hǎiwài huárén/
người Hoa hải ngoại
海外华人在保留中华文化传统的同时,也在积极融入所在国的社会。Hǎiwài huárén zài bǎoliú Zhōnghuá wénhuà chuántǒng de tóngshí, yě zài jījí róngrù suǒzài guó de shèhuì.
Người Hoa hải ngoại trong khi gìn giữ truyền thống văn hóa Trung Hoa,
/huáyì/
người gốc Hoa (sinh ra ở nước ngoài)
第二代华裔常常面临如何平衡中西文化认同的难题。Dì èr dài huáyì chángcháng miànlín rúhé pínghéng zhōng xī wénhuà rèntóng de nántí.
Người gốc Hoa thế hệ thứ hai thường phải đối mặt với bài toán khó về cách cân bằng nhận thức văn hóa Trung-Tây.
/Fǎyǔ/
tiếng Pháp
/Rìyǔ/
tiếng Nhật
/Xībānyáyǔ/
tiếng Tây Ban Nha
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...