EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b20 › 海外华人
海外华人
/hǎiwài huárén/
HSK6
名
hsk6-textbook-b20
HSK
người Hoa hải ngoại
海外华人在保留中华文化传统的同时,也在积极融入所在国的社会。 · Hǎiwài huárén zài bǎoliú Zhōnghuá wénhuà chuántǒng de tóngshí, yě zài jījí róngrù suǒzài guó de shèhuì.
→ Người Hoa hải ngoại trong khi gìn giữ truyền thống văn hóa Trung Hoa,
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
文化认同
/wénhuà rèntóng/
nhận thức/đồng nhất văn hóa
归属感
/guīshǔgǎn/
cảm giác quy thuộc, cảm giác thuộc về
根源
/gēnyuán/
nguồn gốc, căn nguyên
融入
/róngrù/
hòa nhập, hội nhập vào
华裔
/huáyì/
người gốc Hoa (sinh ra ở nước ngoài)
本土
/běntǔ/
bản địa, địa phương, quê hương
外来
/wàilái/
ngoại lai, từ bên ngoài đến
归根
/guī gēn/
trở về cội nguồn, quy căn
Có trong các bộ
📖
02. Quốc tịch, ngôn ngữ
HSK 1 · Chính thức
📖
02. Quốc tịch, ngôn ngữ
HSK 5 · Chính thức
📖
02. Quốc tịch, ngôn ngữ
HSK 6 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 20: 文化认同 (Nhận thức văn hóa)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...