Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

14. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

ID 874374
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǐjì/
ghi chép, sổ ghi chép
我记笔记的速度很快。Wǒ jì bǐjì de sùdù hěn kuài.
Tốc độ ghi chép của tôi rất nhanh.
/zìdiǎn/
từ điển (tra từng chữ Hán)
不认识的字,你可以查字典。Bú rènshi de zì, nǐ kěyǐ chá zìdiǎn.
Chữ nào không biết thì bạn tra từ điển.
/cídiǎn/
từ điển
遇到生词的时候,我习惯先查词典。Yùdào shēngcí de shíhou, wǒ xíguàn xiān chá cídiǎn.
Khi gặp từ mới, tôi có thói quen tra từ điển trước.
/bǐjìběn/
quyển vở, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
我把新学的词都记在笔记本上。Wǒ bǎ xīn xué de cí dōu jì zài bǐjìběn shang.
Tôi ghi hết từ mới vào quyển sổ tay.
/bǐ/
名/量
bút; (lượng từ) khoản, món (tiền)
/biǎo/
đồng hồ đeo tay; bảng, biểu mẫu
/zhǐ/
giấy, tờ giấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...