Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

61. Dinh dưỡng, thể chất

ID 410126
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiǎnféi/
giảm cân
我打算减肥。Wǒ dǎsuàn jiǎnféi.
Tôi định giảm cân.
/tǐzhòng/
cân nặng, thể trọng
你的体重是多少?Nǐ de tǐzhòng shì duōshǎo?
Cân nặng của bạn là bao nhiêu?
/píláo/
形/名
mệt mỏi, mệt nhọc (trang trọng hơn 累)
长时间工作让人很疲劳。Cháng shíjiān gōngzuò ràng rén hěn píláo.
Làm việc lâu khiến người ta rất mệt mỏi.
/lìqi/
sức lực, sức (cơ bắp)
这个箱子太重了,我没力气搬。Zhège xiāngzi tài zhòng le, wǒ méi lìqi bān.
Cái thùng này nặng quá, tôi không đủ sức khiêng.
/jīnglì/
sức lực, tinh lực, năng lượng (thể chất và tinh thần)
他把全部精力都放在了这个项目上。Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài le zhège xiàngmù shàng.
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào dự án này.
/xiāohuà/
tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, thấm được (kiến thức)
晚饭后散散步有助于消化。Wǎnfàn hòu sàn sàn bù yǒuzhùyú xiāohuà.
Sau bữa tối đi dạo một chút sẽ giúp dễ tiêu hóa.
/yǎngshēng/
dưỡng sinh, bảo vệ sức khoẻ
喝茶有助于养生。Hē chá yǒuzhù yú yǎngshēng.
Uống trà có lợi cho dưỡng sinh.
/tíshén/
tỉnh táo, giải mệt
早上喝一杯茶可以提神。Zǎoshang hē yì bēi chá kěyǐ tíshén.
Sáng uống một tách trà có thể tỉnh táo.
/dànbáizhì/
chất đạm, protein
鸡蛋里有很多蛋白质。Jīdàn lǐ yǒu hěn duō dànbáizhì.
Trong trứng có rất nhiều chất đạm.
/zhīfáng/
chất béo, mỡ
少吃含脂肪高的食物。Shǎo chī hán zhīfáng gāo de shíwù.
Ăn ít thức ăn nhiều chất béo.
/tángfèn/
đường, hàm lượng đường
奶茶里糖分很高。Nǎichá lǐ tángfèn hěn gāo.
Trong trà sữa lượng đường rất cao.
/kāfēiyīn/
caffeine
晚上不要喝含咖啡因的饮料。Wǎnshang bú yào hē hán kāfēiyīn de yǐnliào.
Buổi tối không nên uống đồ uống chứa caffeine.
/bǎoyǎng/
giữ gìn, bồi bổ (sức khỏe); bảo dưỡng, bảo trì (máy móc, xe cộ)
汽车每半年保养一次,才能开得久。Qìchē měi bàn nián bǎoyǎng yí cì, cái néng kāi de jiǔ.
Xe hơi cứ nửa năm bảo dưỡng một lần thì mới chạy được lâu.
/rèliàng/
nhiệt lượng, năng lượng (calo)
/shuǐfèn/
độ ẩm, hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng
/tǐlì/
thể lực, sức lực
/wéishēngsù/
vitamin
水果里有丰富的维生素。Shuǐguǒ lǐ yǒu fēngfù de wéishēngsù.
Trong hoa quả có vitamin phong phú.
/zīyǎng/
nuôi dưỡng, bồi bổ (tinh thần)
好书能滋养人的心灵,让思想变得更加丰富深刻。Hǎo shū néng zīyǎng rén de xīnlíng, ràng sīxiǎng biàn de gèngjiā fēngfù shēnkè.
Sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn con người, làm cho tư tưởng trở nên phong phú và sâu sắc hơn.
/fāyù/
phát dục, phát triển (cơ thể), lớn lên
营养不良会影响孩子的身体发育。Yíngyǎng bùliáng huì yǐngxiǎng háizi de shēntǐ fāyù.
Thiếu dinh dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ.
/jī'è/
đói; sự đói khát, nạn đói
世界上仍有不少儿童在忍受饥饿。Shìjiè shàng réng yǒu bù shǎo értóng zài rěnshòu jī'è.
Trên thế giới vẫn còn không ít trẻ em phải chịu cảnh đói khát.
/xīnchén-dàixiè/
sự trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ
适当运动可以促进身体的新陈代谢。Shìdàng yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ de xīnchén-dàixiè.
Vận động điều độ có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.
/qiángzhuàng/
形/动
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
/shíyù/
sự thèm ăn, khẩu vị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...