Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

09. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

ID 247875
22 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  22 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/niánlíng/
tuổi, tuổi tác
我们的年龄一样。Wǒmen de niánlíng yíyàng.
Tuổi chúng tôi bằng nhau.
/niánqīngrén/
người trẻ
现在的年轻人压力都很大。Xiànzài de niánqīngrén yālì dōu hěn dà.
Người trẻ bây giờ ai cũng áp lực rất lớn.
/shuāilǎo/
动/形
già đi, suy lão
父母的衰老是我们最不愿面对的事。Fùmǔ de shuāilǎo shì wǒmen zuì bú yuàn miànduì de shì.
Sự già đi của cha mẹ là điều ta ngại đối diện nhất.
/lǎo qù/
già đi, đi về phía già
我们都会老去,但记忆永存。Wǒmen dōu huì lǎo qù, dàn jìyì yǒng cún.
Chúng ta đều sẽ già đi, nhưng ký ức thì còn mãi.
/yíbèizi/
cả đời, suốt đời, một đời người
爷爷在这个小镇上住了一辈子。Yéye zài zhège xiǎo zhèn shàng zhùle yíbèizi.
Ông nội đã sống cả đời ở thị trấn nhỏ này.
/shòumìng/
tuổi thọ (của người, đồ vật, máy móc)
随着医疗条件的改善,人们的平均寿命越来越长。Suízhe yīliáo tiáojiàn de gǎishàn, rénmen de píngjūn shòumìng yuè lái yuè cháng.
Cùng với điều kiện y tế được cải thiện, tuổi thọ trung bình của con người ngày càng cao.
/zhōngshēn/
suốt đời, cả đời, trọn đời (thường nói về việc hệ trọng cả đời)
老师的这句话让我终身难忘。Lǎoshī de zhè jù huà ràng wǒ zhōngshēn nánwàng.
Câu nói này của thầy khiến tôi nhớ suốt đời.
/chángshòu/
trường thọ, sống lâu
/yǎnglǎo/
dưỡng lão, chăm cha mẹ già
养老问题越来越受关注。Yǎnglǎo wèntí yuè lái yuè shòu guānzhù.
Vấn đề dưỡng lão ngày càng được quan tâm.
/dàijì/
thế hệ, liên thế hệ
代际之间在生活方式与价值观上的差异,是每个时代都无法回避的现象。Dàijì zhī jiān zài shēnghuó fāngshì yǔ jiàzhíguān shàng de chāyì, shì měi gè shídài dōu wúfǎ huíbì de xiànxiàng.
Sự khác biệt về lối sống và giá trị quan giữa các thế hệ là hiện tượng mà không thời đại nào có thể tránh khỏi.
/shēng sǐ/
sinh tử, sống chết
对生死的思考,是所有伟大哲学体系的起点与核心。Duì shēng sǐ de sīkǎo, shì suǒyǒu wěidà zhéxué tǐxì de qǐdiǎn yǔ héxīn.
Suy nghĩ về sinh tử là điểm khởi đầu và cốt lõi của mọi hệ thống triết học vĩ đại.
/dànshēng/
ra đời, chào đời, sinh ra (người, sự vật, tổ chức mới)
这家公司诞生于一间小小的车库里。Zhè jiā gōngsī dànshēng yú yī jiān xiǎoxiǎo de chēkù lǐ.
Công ty này ra đời trong một nhà để xe nhỏ xíu.
/sǐwáng/
动/名
chết, tử vong; cái chết
这次交通事故造成三人死亡。Zhè cì jiāotōng shìgù zàochéng sān rén sǐwáng.
Vụ tai nạn giao thông này khiến ba người tử vong.
/xìngmìng/
tính mạng, mạng sống (của người hoặc động vật)
消防员冒着危险,救下了三个人的性命。Xiāofángyuán màozhe wēixiǎn, jiùxià le sān ge rén de xìngmìng.
Người lính cứu hỏa bất chấp nguy hiểm, cứu được tính mạng của ba người.
/yīng'ér/
trẻ sơ sinh, em bé (dưới một tuổi)
刚出生的婴儿一天要睡十几个小时。Gāng chūshēng de yīng'ér yì tiān yào shuì shí jǐ gè xiǎoshí.
Trẻ sơ sinh mỗi ngày phải ngủ hơn mười tiếng.
/wáwa/
em bé, đứa trẻ; búp bê
她给女儿买了一个会说话的娃娃。Tā gěi nǚ'ér mǎi le yí ge huì shuōhuà de wáwa.
Cô ấy mua cho con gái một con búp bê biết nói.
/shìshì/
qua đời, từ trần (cách nói trang trọng)
这位老教授上个月因病逝世,享年八十九岁。Zhè wèi lǎo jiàoshòu shàng ge yuè yīn bìng shìshì, xiǎngnián bāshíjiǔ suì.
Vị giáo sư già này tháng trước đã qua đời vì bệnh, hưởng thọ 89 tuổi.
/shēngyù/
sinh đẻ, sinh con
近年来,很多年轻人推迟了生育的年龄。Jìnnián lái, hěn duō niánqīngrén tuīchí le shēngyù de niánlíng.
Mấy năm gần đây, nhiều người trẻ trì hoãn độ tuổi sinh con.
/mìng/
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
/shào'ér/
thiếu nhi, trẻ em
/suìshu/
tuổi, số tuổi
/yīdài/
một thế hệ, một đời
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...