Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

40. Sản xuất, công nghiệp

ID 237815
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìnshuā/
in ấn
活字印刷术是中国发明的。Huózì yìnshuā shù shì Zhōngguó fāmíng de.
Kỹ thuật in ấn chữ rời là do Trung Quốc phát minh.
/chǎnyè/
ngành công nghiệp, ngành nghề
产业升级是提升国家整体竞争力的必由之路。Chǎnyè shēngjí shì tíshēng guójiā zhěngtǐ jìngzhēng lì de bì yóu zhī lù.
Nâng cấp ngành nghề là con đường tất yếu để nâng cao năng lực cạnh tranh tổng thể của quốc gia.
/pèitào/
动/形
đồng bộ hóa, bổ sung kèm theo
学校、医院等配套设施的完善,是提升农村生活质量的关键。Xuéxiào, yīyuàn děng pèitào shèshī de wánshàn, shì tíshēng nóngcūn shēnghuó zhìliàng de guānjiàn.
Hoàn thiện các cơ sở hạ tầng đồng bộ như trường học, bệnh viện là chìa khóa nâng cao chất lượng cuộc sống nông thôn.
/gōngyì/
kỹ nghệ, thủ công mỹ nghệ, công nghệ chế tác
景德镇的瓷器工艺举世闻名,代代相传。Jǐngdézhèn de cíqì gōngyì jǔshì wénmíng, dàidài xiāngchuán.
Kỹ nghệ gốm sứ Cảnh Đức Trấn nổi tiếng khắp thế giới, được truyền từ đời này sang đời khác.
/jīnshǔ/
kim loại
这种金属很轻,常用来制造飞机。Zhè zhǒng jīnshǔ hěn qīng, cháng yòng lái zhìzào fēijī.
Loại kim loại này rất nhẹ, thường được dùng để chế tạo máy bay.
/tóng/
đồng (kim loại)
这些古老的铜器已经有两千多年的历史了。Zhèxiē gǔlǎo de tóngqì yǐjīng yǒu liǎngqiān duō nián de lìshǐ le.
Những món đồ đồng cổ này đã có lịch sử hơn hai nghìn năm.
/gāngtiě/
gang thép, sắt thép; (ví) cứng rắn, sắt đá
这座城市以钢铁工业闻名。Zhè zuò chéngshì yǐ gāngtiě gōngyè wénmíng.
Thành phố này nổi tiếng nhờ ngành công nghiệp gang thép.
/kù/
kho, kho chứa; thư viện (dữ liệu)
/zēngchǎn/
tăng sản lượng
/zhìchéng/
chế tạo thành, làm thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...