Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

55. Sách vở, tri thức

ID 670065
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chūbǎn/
xuất bản, phát hành (sách, báo)
他的第一本小说去年由北京的一家出版社出版。Tā de dì-yī běn xiǎoshuō qùnián yóu Běijīng de yì jiā chūbǎnshè chūbǎn.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của anh ấy được một nhà xuất bản ở Bắc Kinh xuất bản năm ngoái.
/mùlù/
mục lục; danh mục, catalogue; thư mục (máy tính)
你先看看目录,就知道这本书讲什么了。Nǐ xiān kànkan mùlù, jiù zhīdào zhè běn shū jiǎng shénme le.
Bạn xem mục lục trước là biết cuốn sách này nói về gì ngay.
/tígāng/
đề cương, dàn ý
写论文以前,最好先列一个提纲。Xiě lùnwén yǐqián, zuìhǎo xiān liè yí ge tígāng.
Trước khi viết luận văn, tốt nhất nên lập một dàn ý trước.
/cídiǎn/
từ điển
/dàgāng/
đề cương, dàn ý
/yuèlǎnshì/
phòng đọc sách
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...