| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
đuổi theo, kịp
我得赶最后一班地铁。
Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối. |
— | |
| 名 |
tai nạn, sự cố
前面发生了交通事故。
Phía trước xảy ra tai nạn giao thông. |
— | |
| 名 |
tốc độ, vận tốc
开车的时候速度不要太快。
Lúc lái xe, tốc độ đừng quá nhanh. |
— | |
| 动 |
vận chuyển, chuyên chở; sự vận tải
这批水果是用冷藏车运输的。
Lô trái cây này được vận chuyển bằng xe lạnh. |
— | |
| 形 |
công cộng, chung
|
— | |
| 名 |
đường sắt
|
— | |
| 动 |
chuyển, đổi; quay, xoay
|
— | |
|
Ga Bắc Kinh Nam (danh từ riêng)
我是从北京南站坐高铁去的上海。
Mình đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam. |
— |
Đang tải...