Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

40. Nông nghiệp, chăn nuôi

ID 746935
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xīn nóngcūn/
nông thôn mới (chương trình phát triển)
建设新农村,关键在于提升农村的公共服务水平。Jiànshè xīn nóngcūn, guānjiàn zàiyú tíshēng nóngcūn de gōnggòng fúwù shuǐpíng.
Xây dựng nông thôn mới, chìa khóa nằm ở việc nâng cao mức độ dịch vụ công cộng ở nông thôn.
/xiǎomài/
lúa mì
北方的农民主要种小麦和玉米。Běifāng de nóngmín zhǔyào zhòng xiǎomài hé yùmǐ.
Nông dân miền Bắc chủ yếu trồng lúa mì và ngô.
/zǎi/
mổ, giết (gia súc, gia cầm); (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt giá
过年的时候,村里人会宰一头猪。Guònián de shíhou, cūn lǐ rén huì zǎi yì tóu zhū.
Dịp Tết, người trong làng sẽ mổ một con lợn.
/sìyǎng/
chăn nuôi, nuôi dưỡng (gia súc, gia cầm, vật nuôi)
他家在山上饲养了几百只鸡和鸭。Tā jiā zài shān shàng sìyǎng le jǐ bǎi zhī jī hé yā.
Nhà anh ấy nuôi mấy trăm con gà và vịt trên núi.
/zāipéi/
trồng trọt, gieo trồng; bồi dưỡng, dìu dắt (người)
感谢您多年来对我的栽培。Gǎnxiè nín duō nián lái duì wǒ de zāipéi.
Cảm ơn thầy đã dìu dắt em suốt bao năm qua.
/guàngài/
tưới tiêu, tưới nước (cho ruộng đồng)
农民用河水灌溉这片农田。Nóngmín yòng héshuǐ guàngài zhè piàn nóngtián.
Nông dân dùng nước sông để tưới cho cánh đồng này.
/shēngchù/
gia súc, súc vật nuôi
这场大雪冻死了不少牲畜,牧民损失惨重。Zhè chǎng dàxuě dòngsǐ le bùshǎo shēngchù, mùmín sǔnshī cǎnzhòng.
Trận tuyết lớn này làm chết cóng không ít gia súc, người chăn nuôi thiệt hại nặng nề.
/zájiāo/
lai giống, lai tạo (động thực vật)
这种杂交水稻的产量比普通品种高得多。Zhè zhǒng zájiāo shuǐdào de chǎnliàng bǐ pǔtōng pǐnzhǒng gāo de duō.
Sản lượng của giống lúa lai này cao hơn nhiều so với giống thường.
/bōzhǒng/
gieo hạt, gieo giống, gieo trồng
春天一到,农民们就忙着在田里播种。Chūntiān yí dào, nóngmínmen jiù mángzhe zài tián lǐ bōzhǒng.
Mùa xuân vừa đến, bà con nông dân đã tất bật gieo hạt ngoài đồng.
/tián/
ruộng, đồng ruộng; (họ) Điền
/yuándì/
khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...