Kho từ › hsk6-textbook › 宰

/zǎi/

HSK6 hsk6-textbook HSK
mổ, giết (gia súc, gia cầm); (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt giá
过年的时候,村里人会宰一头猪。 · Guònián de shíhou, cūn lǐ rén huì zǎi yì tóu zhū.
→ Dịp Tết, người trong làng sẽ mổ một con lợn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...