EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b16 › 新农村
新农村
/xīn nóngcūn/
HSK6
名
hsk6-textbook-b16
HSK
nông thôn mới (chương trình phát triển)
建设新农村,关键在于提升农村的公共服务水平。 · Jiànshè xīn nóngcūn, guānjiàn zàiyú tíshēng nóngcūn de gōnggòng fúwù shuǐpíng.
→ Xây dựng nông thôn mới, chìa khóa nằm ở việc nâng cao mức độ dịch vụ công cộng ở nông thôn.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
留守儿童
/liúshǒu értóng/
trẻ em bị bỏ lại (do cha mẹ đi làm xa)
农民工
/nóngmíngōng/
lao động nhập cư từ nông thôn
务工
/wùgōng/
đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố)
户籍
/hùjí/
hộ khẩu, hệ thống đăng ký hộ khẩu
返乡
/fǎnxiāng/
trở về quê hương
振兴
/zhènxīng/
phục hưng, chấn hưng
城乡一体化
/chéngnóng yītǐhuà/
nhất thể hóa thành thị-nông thôn, phát triển đồng bộ
公共服务
/gōnggòng fúwù/
dịch vụ công cộng
Có trong các bộ
📖
40. Nông nghiệp, chăn nuôi
HSK 6 · Chính thức
📖
45. Nông nghiệp, chăn nuôi
HSK 5 · Chính thức
📖
48. Nông nghiệp, chăn nuôi
HSK 4 · Chính thức
?️
HSK 6 — Bài 16: 城市·乡村·人 (Thành thị · Nông thôn · Con người)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...