Kho từ › hsk5-textbook › 除

/chú/

HSK6 hsk5-textbook HSK
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。 · Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
→ Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...