Quay lại Khám phá
‹

85. Chủ đề khác

7 từ Mã 786196

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/cāntīng/
名
nhà hàng, phòng ăn
这家餐厅的菜很有名。Zhè jiā cāntīng de cài hěn yǒumíng.
Món của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/cháguǎn/
名
trà quán, quán trà
老北京的茶馆有几百年历史。Lǎo Běijīng de cháguǎn yǒu jǐ bǎi nián lìshǐ.
Trà quán Bắc Kinh xưa có lịch sử mấy trăm năm.
—
/cānguǎn/
名
nhà hàng, quán ăn
这家餐馆的菜很有名。Zhè jiā cān guǎn de cài hěn yǒu míng 。
Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/cānyǐn/
名
ăn uống, ẩm thực (ngành dịch vụ)
餐饮行业发展迅速。Cān yǐn háng yè fā zhǎn xùn sù 。
Ngành ẩm thực phát triển nhanh chóng.
—
丢
/diū/
动
mất, đánh rơi
我把钱包丢了。Wǒ bǎ qiánbāo diū le.
Tôi làm mất ví rồi.
—
/dēngjīpái/
名
thẻ lên máy bay
请把您的护照和登机牌准备好。Qǐng bǎ nín de hùzhào hé dēngjīpái zhǔnbèi hǎo.
Xin quý khách chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay.
—
/tuìpiào/
trả vé, hoàn vé
如果不能去,可以退票。Rú guǒ bù néng qù, kě yǐ tuì piào.
Nếu không thể đi, có thể trả vé.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...