Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

44. Năng lượng, tài nguyên

ID 961490
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zīyuán/
tài nguyên, nguồn lực
合理配置资源是实现经济高效运转的基础。Hélǐ pèizhì zīyuán shì shíxiàn jīngjì gāoxiào yùnzhuǎn de jīchǔ.
Phân bổ tài nguyên hợp lý là nền tảng để nền kinh tế vận hành hiệu quả.
/huángjīn/
名/形
vàng (kim loại quý); vàng son, quý báu (thời cơ, khung giờ đẹp nhất)
晚上八点是电视台的黄金时间。Wǎnshang bā diǎn shì diànshìtái de huángjīn shíjiān.
Tám giờ tối là khung giờ vàng của đài truyền hình.
/qìyóu/
xăng
最近汽油的价格又涨了不少。Zuìjìn qìyóu de jiàgé yòu zhǎngle bù shǎo.
Gần đây giá xăng lại tăng khá nhiều.
/diànyuán/
nguồn điện
离开办公室前请关掉所有电源。Líkāi bàngōngshì qián qǐng guāndiào suǒyǒu diànyuán.
Trước khi rời văn phòng, hãy tắt hết nguồn điện.
/ránliào/
nhiên liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...