Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

50. Năng lượng, tài nguyên

ID 935305
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiénéng/
动/形
tiết kiệm năng lượng
购买节能家电可以减少用电量。Gòumǎi jiénéng jiādiàn kěyǐ jiǎnshǎo yòngdiàn liàng.
Mua thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện tiêu thụ.
/kě zàishēng/
có thể tái tạo, tái tạo được
可再生能源是未来能源发展的方向。Kě zàishēng néngyuán shì wèilái néngyuán fāzhǎn de fāngxiàng.
Năng lượng tái tạo là hướng phát triển năng lượng của tương lai.
/tàiyángnéng/
năng lượng mặt trời
太阳能板已被广泛应用于家庭发电。Tàiyángnéng bǎn yǐ bèi guǎngfàn yìngyòng yú jiātíng fādiàn.
Tấm pin năng lượng mặt trời đã được ứng dụng rộng rãi trong phát điện gia đình.
/fēngnéng/
năng lượng gió
风能是一种清洁、可再生的能源。Fēngnéng shì yì zhǒng qīngjié, kě zàishēng de néngyuán.
Năng lượng gió là một loại năng lượng sạch, có thể tái tạo.
/jiédiàn/
tiết kiệm điện
随手关灯是节电的好习惯。Suíshǒu guān dēng shì jiédiàn de hǎo xíguàn.
Tắt đèn khi ra khỏi phòng là thói quen tốt để tiết kiệm điện.
/zìrán zīyuán/
tài nguyên thiên nhiên
自然资源的过度开发威胁生态平衡。Zìrán zīyuán de guòdù kāifā wēixié shēngtài pínghéng.
Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa cân bằng sinh thái.
/jǐng/
cái giếng; hố, hầm (giếng dầu, giếng mỏ)
村里那口老井已经干了很多年了。Cūn lǐ nà kǒu lǎo jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng cũ trong làng đã cạn nước nhiều năm rồi.
/kāicǎi/
khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên)
过度开采地下水会造成土地下沉。Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.
/xiāohào/
tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (sức lực, năng lượng, vật tư)
跑步一个小时能消耗不少热量。Pǎobù yí ge xiǎoshí néng xiāohào bù shǎo rèliàng.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao khá nhiều calo.
/cháiyóu/
dầu diesel (dầu ma-zút chạy máy nổ, xe tải)
这辆卡车烧的是柴油,比较省钱。Zhè liàng kǎchē shāo de shì cháiyóu, bǐjiào shěng qián.
Chiếc xe tải này chạy dầu diesel nên khá tiết kiệm.
/diànlì/
điện lực, điện năng
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
/kuàng/
quặng, mỏ khoáng sản
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...