Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

07. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

ID 838132
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóngnián/
tuổi thơ
童年是人一生最纯真的时候。Tóngnián shì rén yìshēng zuì chúnzhēn de shíhou.
Tuổi thơ là khoảng thời gian thuần khiết nhất đời người.
/értóng/
nhi đồng, trẻ em
这个公园里有很多儿童在玩儿。Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.
Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.
/qīngchūn/
tuổi thanh xuân, tuổi trẻ
青春是一生中最美好的时光。Qīngchūn shì yìshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất của một đời người.
/xiǎohuǒzi/
chàng trai, cậu thanh niên
那个小伙子主动帮老人提行李。Nàge xiǎohuǒzi zhǔdòng bāng lǎorén tí xíngli.
Chàng trai đó chủ động giúp cụ già xách hành lý.
/bǎobao/
em bé, cục cưng (gọi trẻ nhỏ)
/chéngrén/
người lớn, người trưởng thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...