Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

28. Du lịch, khách sạn

ID 829733
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xínglixiāng/
vali, thùng đồ
行李箱里装着衣服。Xínglixiāng lǐ zhuāngzhe yīfu.
Trong vali đang chứa quần áo.
/dìng/
đặt (vé, phòng)
我已经订了房间。Wǒ yǐjīng dìng le fángjiān.
Tôi đã đặt phòng rồi.
/dàodá/
đến nơi, tới
火车下午三点到达。Huǒchē xiàwǔ sān diǎn dàodá.
Tàu đến nơi lúc 3 giờ chiều.
/tuán/
khối tròn, cục, nắm; đoàn, đoàn thể (đoàn du lịch, đoàn nghệ thuật)
我们跟着旅行团去了三个城市。Wǒmen gēnzhe lǚxíngtuán qù le sān gè chéngshì.
Chúng tôi theo đoàn du lịch đi qua ba thành phố.
/lǚguǎn/
khách sạn, nhà nghỉ
/lǚxíngshè/
công ty du lịch, hãng lữ hành
/qiánwǎng/
đi đến, lên đường tới
/fúwùtái/
quầy phục vụ, quầy dịch vụ
别着急,我们拿着护照和机票,去服务台问问吧。Bié zháojí, wǒmen názhe hùzhào hé jīpiào, qù fúwùtái wènwen ba.
Đừng sốt ruột, mình cầm hộ chiếu và vé máy bay ra quầy phục vụ hỏi thử xem.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...