Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 2 · 3.0 — Bài 2: 还是打车去北大吧 (Hay là mình bắt taxi đến Đại học Bắc Kinh đi)

ID 696248
62 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  62 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngjiāochē/
xe buýt
/dàn/
nhưng, song
/chēzhàn/
bến xe, nhà ga
/yuǎn/
xa
我家离学校不远。Wǒ jiā lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà tôi cách trường không xa.
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
/háishi/
hay (trong câu hỏi)
你喝茶还是咖啡?Nǐ hē chá háishi kāfēi?
Bạn uống trà hay cà phê?
/Běijīng Dàxué/
Đại học Bắc Kinh
北京大学很大,有四万多名学生。Běijīng Dàxué hěn dà, yǒu sìwàn duō míng xuéshēng.
Đại học Bắc Kinh rất rộng, có hơn bốn vạn sinh viên.
/a/
助动
(trợ từ ngữ khí) à, nhé, ơi; à!
/wàn/
vạn, mười nghìn
这个城市有一百多万人。Zhège chéngshì yǒu yìbǎi duō wàn rén.
Thành phố này có hơn một triệu người.
/míng/
名/量
tên; (lượng từ) người, vị
/wǎng shang/
trên mạng, trực tuyến
/wàiguó/
nước ngoài, ngoại quốc
/jiān/
(lượng từ) gian, phòng; khoảng giữa
/jiàoshì/
phòng học, lớp học
我们的教室很大。Wǒmen de jiàoshì hěn dà.
Phòng học của chúng tôi rất rộng.
/piào/
我买了两张票。Wǒ mǎi le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mua 2 vé.
/bié/
đừng
别说话!Bié shuōhuà!
Đừng nói chuyện!
/guòlái/
đi tới, lại đây, qua đây
/cǎodì/
bãi cỏ, thảm cỏ
/céng/
tầng, lớp (lượng từ chỉ tầng nhà, lớp phủ)
我家住在这栋楼的第五层。Wǒ jiā zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng.
Nhà tôi ở tầng năm của toà nhà này.
/chá/
tra, kiểm tra, điều tra
/chàbuduō/
副/形
gần như, khoảng
差不多两个小时。Chàbuduō liǎng ge xiǎoshí.
Khoảng 2 tiếng.
/cháng jiàn/
thường gặp, phổ biến
/cháng yòng/
thường dùng, hay dùng
/chǎng/
量/名
trận, buổi, cơn (lượng từ cho trận mưa, trận bóng, buổi biểu diễn); sân, bãi, nơi diễn ra hoạt động
昨天下了一场大雨,我们没能去公园。Zuótiān xià le yì chǎng dàyǔ, wǒmen méi néng qù gōngyuán.
Hôm qua có một trận mưa lớn nên bọn tôi không đi công viên được.
/chāoguò/
vượt quá, vượt qua, nhiều hơn
参加比赛的人数超过了一千人。Cānjiā bǐsài de rénshù chāoguò le yìqiān rén.
Số người tham gia cuộc thi đã vượt quá một nghìn người.
/chāoshì/
siêu thị
楼下就有超市,很方便。Lóuxià jiù yǒu chāoshì, hěn fāngbiàn.
Ngay dưới nhà có siêu thị, rất tiện.
/chēliàng/
xe cộ, phương tiện xe
/chēng/
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
/chéng/
动/补
thành, biến thành
请把这句话翻译成英文。Qǐng bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngwén.
Hãy dịch câu này sang tiếng Anh.
/chéngjì/
thành tích, điểm số
这次考试我的成绩不错。Zhè cì kǎoshì wǒ de chéngjì búcuò.
Kỳ thi lần này điểm tôi khá tốt.
/chéngwéi/
trở thành, trở nên
他的梦想是成为一名医生。Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng yīshēng.
Ước mơ của cậu ấy là trở thành bác sĩ.
/chóngfù/
lặp lại
老师,请您重复一遍。Lǎoshī, qǐng nín chóngfù yí biàn.
Thầy ơi, xin thầy lặp lại một lần.
/chóngxīn/
lại từ đầu
我决定重新开始。Wǒ juédìng chóngxīn kāishǐ.
Tôi quyết định bắt đầu lại từ đầu.
/chūfā/
xuất phát, khởi hành
我们八点出发。Wǒmen bā diǎn chūfā.
Chúng ta 8h xuất phát.
/chūkǒu/
动/名
xuất khẩu
中国是全球最大的商品出口国。Zhōngguó shì quánqiú zuì dà de shāngpǐn chūkǒu guó.
Trung Quốc là nước xuất khẩu hàng hóa lớn nhất thế giới.
/chūshēng/
sinh ra, chào đời
我是一九九八年在北京出生的。Wǒ shì yī jiǔ jiǔ bā nián zài Běijīng chūshēng de.
Tôi sinh năm 1998 ở Bắc Kinh.
/chūxiàn/
xuất hiện, nảy sinh, hiện ra
会议上出现了一个新问题。Huìyì shàng chūxiàn le yí ge xīn wèntí.
Trong cuộc họp đã nảy sinh một vấn đề mới.
/chūyuàn/
xuất viện, ra viện
/chūzū/
cho thuê
/chūzūchē/
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
/chuán/
tàu thuỷ, thuyền
我们坐船去。Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi tàu thuỷ.
/chuī/
thổi; thổi (kèn, sáo); khoác lác; (khẩu ngữ) đổ vỡ, tan vỡ
风把窗户上的纸吹掉了。Fēng bǎ chuānghu shàng de zhǐ chuī diào le.
Gió thổi bay tờ giấy dán trên cửa sổ.
/Chūnjié/
Tết Nguyên Đán (Tết âm lịch)
春节是中国最重要的节日。Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Tết là ngày lễ quan trọng nhất Trung Quốc.
/chūntiān/
mùa xuân
/cídiǎn/
từ điển
遇到生词的时候,我习惯先查词典。Yùdào shēngcí de shíhou, wǒ xíguàn xiān chá cídiǎn.
Khi gặp từ mới, tôi có thói quen tra từ điển trước.
/cíyǔ/
từ ngữ, từ vựng
这些词语我们上节课已经学过了。Zhèxiē cíyǔ wǒmen shàng jié kè yǐjīng xué guò le.
Mấy từ ngữ này tiết trước chúng ta đã học rồi.
/dāying/
đồng ý, hứa
他答应明天来。Tā dāying míngtiān lái.
Anh ấy hứa mai sẽ đến.
/dǎgōng/
làm thuê, làm thêm, đi làm công
他一边上大学,一边在餐厅打工。Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.
Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.
/dǎsuàn/
动/名
định, dự định
我打算明天去北京。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù Běijīng.
Tôi định ngày mai đi Bắc Kinh.
/dǎyìn/
in, in ra (bằng máy in)
请把这份文件打印两份。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn liǎng fèn.
Hãy in tài liệu này ra thành hai bản.
/dàbùfen/
phần lớn, đa phần
/dàdà/
rất nhiều, đáng kể
/dàduōshù/
đại đa số, phần lớn
/dàhǎi/
biển cả, đại dương
/dàjiā/
mọi người
大家好!Dàjiā hǎo!
Chào mọi người!
/dàliàng/
số lượng lớn, rất nhiều
/dàmén/
cổng lớn, cửa chính
/dàren/
người lớn (đối lập trẻ con)
这件事大人决定。Zhè jiàn shì dàren juédìng.
Việc này người lớn quyết định.
/dà shēng/
to tiếng, lớn tiếng
/dàxiǎo/
kích cỡ, to nhỏ
这双鞋的大小正好。Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.
Cỡ đôi giày này vừa đẹp.
/dàyī/
áo khoác dài, áo măng tô
/dàzìrán/
thiên nhiên, tự nhiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...