Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

21. Mùa, thiên nhiên

ID 429633
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chítáng/
đầm, ao
村口有一个小池塘。Cūn kǒu yǒu yí ge xiǎo chítáng.
Đầu làng có một cái đầm nhỏ.
/yūní/
bùn đọng, bùn đáy
莲花长在淤泥里却很干净。Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.
Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
/chízi/
cái ao, cái bể (chứa nước), hồ nhỏ
院子里有个小池子,里面养着几条金鱼。Yuànzi lǐ yǒu ge xiǎo chízi, lǐmiàn yǎngzhe jǐ tiáo jīnyú.
Trong sân có một cái bể nhỏ, bên trong nuôi mấy con cá vàng.
/fēngguāng/
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
这里的自然风光吸引了大量游客。Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.
/cǎoyuán/
thảo nguyên, đồng cỏ
/pùbù/
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.
/bōlàng/
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。Hǎimiàn shàng de bōlàng yì céng jiēzhe yì céng.
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia.
/hǎilàng/
sóng biển
/jǐng/
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
/lán tiān/
bầu trời xanh
/ní/
bùn, đất sét
/shíjié/
mùa, thời tiết, dịp
/tiānrán/
tự nhiên, thiên nhiên
/yě/
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...