Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Phương hướng, vị trí

ID 206934
23 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiánmiàn/
phía trước
学校在前面。Xuéxiào zài qiánmiàn.
Trường học ở phía trước.
/hòumiàn/
phía sau
商店在后面。Shāngdiàn zài hòumiàn.
Cửa hàng ở phía sau.
/zhōuwéi/
xung quanh, chung quanh
学校周围有很多餐厅。Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō cāntīng.
Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.
/nèi/
bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内)
请在三天内把作业交给老师。Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.
/jiējìn/
tiếp cận, đến gần, gần với, xấp xỉ
他的汉语水平已经接近母语者了。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã gần bằng người bản xứ rồi.
/zuǒyòu/
名/动
trái phải, hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng); chi phối, thao túng
他每天早上六点左右就起床跑步。Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn zuǒyòu jiù qǐchuáng pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng dậy chạy bộ vào khoảng sáu giờ sáng.
/chǎngsuǒ/
nơi chốn, địa điểm (diễn ra hoạt động nào đó)
公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
/bèihòu/
phía sau, đằng sau; sau lưng
/dāngzhōng/
ở giữa, chính giữa; trong số
/dǐxia/
ở dưới, bên dưới, phía dưới
/lǐmiàn/
bên trong, phía trong
/nánbù/
miền nam, phía nam
/qiánhòu/
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
/qiánjìn/
tiến lên, tiến về phía trước
/shànglái/
lên đây, đi lên (về phía người nói)
/shàngmiàn/
phía trên, bên trên; cấp trên
/shàngqù/
lên trên, đi lên (rời người nói)
/shàngshēng/
tăng lên, đi lên
/wàimiàn/
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
/xībù/
miền tây, phía tây
/xiàlái/
đi xuống, xuống đây; (bổ ngữ chỉ xu hướng)
/xiàmiàn/
phía dưới, bên dưới; tiếp theo
/yǎnqián/
trước mắt; hiện nay, lúc này
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...