Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

76. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

ID 157578
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tàng/
chuyến, lượt (lượng từ chỉ số lần đi lại)
我明天要去一趟银行。Wǒ míngtiān yào qù yí tàng yínháng.
Mai tôi phải chạy ra ngân hàng một chuyến.
/dī/
动/量
nhỏ giọt, rơi từng giọt; (lượng từ) giọt
水龙头没关好,一直在滴水。Shuǐlóngtóu méi guān hǎo, yìzhí zài dī shuǐ.
Vòi nước chưa khóa chặt, cứ nhỏ nước tong tong.
/méi/
chiếc, tấm, đồng (lượng từ cho vật nhỏ dẹt: huy chương, đồng xu, nhẫn, tem, tên lửa)
他在这次比赛中获得了三枚金牌。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle sān méi jīnpái.
Anh ấy giành được ba tấm huy chương vàng trong giải lần này.
/chuàn/
xâu, chuỗi (lượng từ dùng cho vật xâu thành dây: nho, chìa khóa, thịt nướng); xâu lại, xiên lại
他手里拿着一串刚烤好的羊肉。Tā shǒu lǐ ná zhe yí chuàn gāng kǎo hǎo de yángròu.
Anh ấy cầm trên tay một xiên thịt cừu vừa nướng xong.
/fān/
lần, phen, hồi (lượng từ chỉ hành động tốn công sức, thường đi với 一)
经过一番努力,他终于解决了这个难题。Jīngguò yì fān nǔlì, tā zhōngyú jiějué le zhège nántí.
Sau một phen cố gắng, cuối cùng anh ấy cũng giải quyết được vấn đề khó này.
/fù/
形/量
phó, phụ, cấp phó; chiếc, bộ, đôi (lượng từ cho vật thành bộ: kính, găng tay, tranh); vẻ (mặt)
他刚买了一副新眼镜,看东西清楚多了。Tā gāng mǎile yí fù xīn yǎnjìng, kàn dōngxi qīngchu duō le.
Anh ấy vừa mua một chiếc kính mới, nhìn rõ hơn hẳn.
/dòng/
tòa, căn (lượng từ dùng cho nhà cửa, tòa nhà)
他在城郊买了一栋两层的小楼。Tā zài chéngjiāo mǎile yí dòng liǎng céng de xiǎo lóu.
Anh ấy mua một căn nhà nhỏ hai tầng ở ngoại ô thành phố.
/zhuàng/
tòa, dãy (lượng từ đếm nhà cửa, tòa nhà)
他在郊区买了一幢两层的小楼。Tā zài jiāoqū mǎi le yí zhuàng liǎng céng de xiǎo lóu.
Anh ấy mua một tòa nhà nhỏ hai tầng ở ngoại ô.
/guàn/
lon, hộp, lọ, hũ (lượng từ chỉ đồ đựng và lượng chứa trong đó)
他从冰箱里拿出一罐可乐递给我。Tā cóng bīngxiāng lǐ náchū yī guàn kělè dì gěi wǒ.
Anh ấy lấy một lon cô-ca từ tủ lạnh đưa cho tôi.
/sōu/
chiếc (lượng từ dùng cho tàu, thuyền)
港口停着几艘大型货船。Gǎngkǒu tíngzhe jǐ sōu dàxíng huòchuán.
Ở cảng đang neo mấy chiếc tàu hàng cỡ lớn.
/zhū/
cây, gốc (lượng từ dùng cho cây cối: 一株树); gốc cây
院子里种着几株桃树,春天开得特别好看。Yuànzi lǐ zhòngzhe jǐ zhū táoshù, chūntiān kāi de tèbié hǎokàn.
Trong sân trồng mấy cây đào, mùa xuân nở hoa đẹp lắm.
/cóng/
bụi, khóm, lùm (lượng từ chỉ cây cỏ mọc thành cụm); bụi cây, lùm cây
院子角落里长着一丛野花,开得正好。Yuànzi jiǎoluò lǐ zhǎngzhe yì cóng yěhuā, kāi de zhènghǎo.
Ở góc sân mọc một khóm hoa dại, đang nở rất đẹp.
/zhī/
量/名
(lượng từ cho vật hình que dài: bút, hoa, thuốc lá, súng); cành, nhánh cây
他从花店买了一枝玫瑰送给女朋友。Tā cóng huādiàn mǎi le yì zhī méigui sòng gěi nǚpéngyǒu.
Anh ấy mua một cành hoa hồng ở tiệm hoa để tặng bạn gái.
/gǔ/
(lượng từ) luồng, làn; cổ phần; đùi
/jí/
名/量
tập hợp, tụ họp; tập (phim, sách)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...