Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

株

zhū HSK6

Nghĩa

cây, gốc (lượng từ dùng cho cây cối: 一株树); gốc cây 量

“院子里种着几株桃树,春天开得特别好看。”
Yuànzi lǐ zhòngzhe jǐ zhū táoshù, chūntiān kāi de tèbié hǎokàn.
Trong sân trồng mấy cây đào, mùa xuân nở hoa đẹp lắm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...