Kho từ › hsk6-textbook › 艘

/sōu/

HSK6 hsk6-textbook HSK
chiếc (lượng từ dùng cho tàu, thuyền)
港口停着几艘大型货船。 · Gǎngkǒu tíngzhe jǐ sōu dàxíng huòchuán.
→ Ở cảng đang neo mấy chiếc tàu hàng cỡ lớn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...