艘
sōu HSK6
Nghĩa
chiếc (lượng từ dùng cho tàu, thuyền)
量
“港口停着几艘大型货船。”
Gǎngkǒu tíngzhe jǐ sōu dàxíng huòchuán.Ở cảng đang neo mấy chiếc tàu hàng cỡ lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“港口停着几艘大型货船。”
Gǎngkǒu tíngzhe jǐ sōu dàxíng huòchuán.Ở cảng đang neo mấy chiếc tàu hàng cỡ lớn.
Đang tải...