| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
tên lửa, hỏa tiễn
这枚火箭将于明天早上发射。
Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai. |
— | |
| 名 |
hào quang, tia sáng rực rỡ, ánh hào quang
太阳升起来了,万道光芒照亮了整个山谷。
Mặt trời đã lên, muôn tia sáng rực rỡ chiếu sáng cả thung lũng. |
— | |
| 名 |
hàng không vũ trụ, bay vào vũ trụ
近年来我国的航天技术发展得非常快。
Những năm gần đây công nghệ hàng không vũ trụ của nước ta phát triển rất nhanh. |
— | |
| 名 |
ngọn lửa
风一吹,火焰烧得更旺了。
Gió vừa thổi, ngọn lửa cháy càng dữ hơn. |
— | |
| 名 |
lũ lụt, nước lũ
今年夏天的洪水淹没了大片农田。
Trận lũ mùa hè năm nay đã nhấn chìm một vùng ruộng rộng lớn. |
— | |
| 动 |
chiếu rọi, soi sáng
阳光照耀着整个山谷,景色美得让人移不开眼。
Ánh nắng chiếu rọi khắp thung lũng, cảnh đẹp đến mức không rời mắt được. |
— | |
| 名 |
nắng chiều, mặt trời lúc sắp lặn, ánh tà dương
夕阳照在河面上,美得像一幅画。
Nắng chiều rọi xuống mặt sông, đẹp như một bức tranh. |
— | |
| 名 |
phi thuyền, tàu vũ trụ
|
— | |
| 名 |
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
|
— |
Đang tải...