Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

34. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

ID 884816
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yànhuì/
tiệc, yến tiệc, buổi chiêu đãi
公司今晚举行宴会,欢迎新同事。Gōngsī jīnwǎn jǔxíng yànhuì, huānyíng xīn tóngshì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc để chào đón đồng nghiệp mới.
/jiābīn/
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
今天的节目请来了一位特别嘉宾。Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.
/yíshì/
nghi thức, nghi lễ, buổi lễ
毕业典礼的仪式简单而庄重。Bìyè diǎnlǐ de yíshì jiǎndān ér zhuāngzhòng.
Nghi thức của lễ tốt nghiệp đơn giản mà trang trọng.
/yānhuā/
pháo hoa, pháo bông
除夕夜,全城的人都出来看烟花。Chúxī yè, quán chéng de rén dōu chūlái kàn yānhuā.
Đêm giao thừa, cả thành phố kéo nhau ra xem pháo hoa.
/lóngzhòng/
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.
/biǎozhāng/
biểu dương, tuyên dương, khen thưởng công khai
学校召开大会,表彰了这学期表现优秀的学生。Xuéxiào zhàokāi dàhuì, biǎozhāng le zhè xuéqī biǎoxiàn yōuxiù de xuésheng.
Nhà trường tổ chức đại hội, tuyên dương những học sinh xuất sắc trong học kỳ này.
/zhìcí/
phát biểu, đọc diễn văn (trong buổi lễ)
开幕式上,校长代表全校师生致辞。Kāimùshì shàng, xiàozhǎng dàibiǎo quán xiào shīshēng zhìcí.
Tại lễ khai mạc, thầy hiệu trưởng thay mặt toàn thể thầy trò phát biểu.
/chángjià/
kỳ nghỉ dài
/Duānwǔ Jié/
Tết Đoan Ngọ
/jiàrì/
ngày nghỉ, ngày lễ
/jiéjiàrì/
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
/Qīngmíng Jié/
Tết Thanh Minh
/Shèngdàn Jié/
lễ Giáng sinh, Noel
/zhǎngshēng/
tiếng vỗ tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...