Kho từ › hsk5-textbook › 嘉宾

嘉宾 /jiābīn/

HSK6 hsk5-textbook HSK
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
今天的节目请来了一位特别嘉宾。 · Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
→ Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...