Kho từ › hsk6-textbook › 隆重

隆重 /lóngzhòng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
long trọng, trang trọng (nghi lễ, buổi lễ)
开幕式举行得十分隆重,来了很多嘉宾。 · Kāimùshì jǔxíng de shífēn lóngzhòng, lái le hěn duō jiābīn.
→ Lễ khai mạc được tổ chức rất long trọng, có nhiều khách quý đến dự.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...