Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

34. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

ID 169265
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiéhūn/
kết hôn
他们结婚十年了。Tāmen jiéhūn shí nián le.
Họ kết hôn 10 năm rồi.
/zhìyuànzhě/
tình nguyện viên
我做了三年志愿者。Wǒ zuò le sān nián zhìyuànzhě.
Tôi đã làm tình nguyện viên ba năm.
/jǔbàn/
tổ chức, đăng cai
北京举办过两次奥运会。Běijīng jǔbàn guò liǎng cì Àoyùnhuì.
Bắc Kinh đã tổ chức hai kỳ Thế vận hội.
/jìniàn/
动/名
kỷ niệm, để nhớ
这是父母给我的结婚纪念礼物。Zhè shì fùmǔ gěi wǒ de jiéhūn jìniàn lǐwù.
Đây là quà kỷ niệm đám cưới bố mẹ tặng tôi.
/chǎnghé/
dịp, trường hợp
不同的场合要送不同的礼物。Bùtóng de chǎnghé yào sòng bùtóng de lǐwù.
Những dịp khác nhau phải tặng những món quà khác nhau.
/qìngzhù/
chúc mừng, tổ chức ăn mừng
我们去酒吧庆祝你升职吧!Wǒmen qù jiǔbā qìngzhù nǐ shēngzhí ba!
Chúng ta đi quán bar ăn mừng cậu thăng chức đi!
/zhìyuàn/
名/动
tình nguyện, tự nguyện
他利用周末时间做志愿服务。Tā lìyòng zhōumò shíjiān zuò zhìyuàn fúwù.
Anh ấy dùng thời gian cuối tuần để làm tình nguyện.
/chuánshuō/
名/动
truyền thuyết, truyện dân gian; nghe nói, đồn rằng
关于这座山,当地有一个很美的传说。Guānyú zhè zuò shān, dāngdì yǒu yí ge hěn měi de chuánshuō.
Về ngọn núi này, người dân địa phương có một truyền thuyết rất đẹp.
/shìjiàn/
sự kiện, vụ việc, biến cố
这起事件在网上引起了广泛的讨论。Zhè qǐ shìjiàn zài wǎngshàng yǐnqǐle guǎngfàn de tǎolùn.
Vụ việc này đã gây ra nhiều tranh luận rộng rãi trên mạng.
/mínjiān/
dân gian, trong dân chúng; phi chính phủ
这个故事在民间流传了几百年。Zhège gùshi zài mínjiān liúchuán le jǐ bǎi nián.
Câu chuyện này đã lưu truyền trong dân gian mấy trăm năm.
/fú/
phúc, phúc lộc, may mắn
/guóqìng/
Quốc khánh
/guòjié/
đón lễ tết, ăn tết
你们怎样过节?Nǐmen zěnyàng guòjié?
Các bạn ăn Tết như thế nào?
/liánhuān/
liên hoan, gặp mặt chung vui
我们家会一边包饺子,一边看春节联欢晚会,一直到十二点以后才睡觉。Wǒmen jiā huì yìbiān bāo jiǎozi, yìbiān kàn Chūnjié Liánhuān Wǎnhuì, yìzhí dào shí'èr diǎn yǐhòu cái shuìjiào.
Nhà mình vừa gói sủi cảo vừa xem Gala đêm Giao thừa, mãi đến sau mười hai giờ mới đi ngủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...