Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

31. Đường xá, chỉ đường

ID 143597
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/rùkǒu/
lối vào, cửa vào
我们在电影院的入口等你。Wǒmen zài diànyǐngyuàn de rùkǒu děng nǐ.
Bọn mình đợi cậu ở lối vào rạp chiếu phim.
/xíngrén/
người đi bộ, khách bộ hành
过马路的时候,司机应该让行人先走。Guò mǎlù de shíhou, sījī yīnggāi ràng xíngrén xiān zǒu.
Khi qua đường, tài xế nên nhường cho người đi bộ đi trước.
/dàolù/
con đường, đường đi
/gōnglù/
đường quốc lộ, đường cái
/jiē/
phố, đường phố
/lù biān/
bên đường, lề đường
/sòngdào/
đưa đến, giao đến
/wènlù/
hỏi đường
/zǒuguò/
đi qua, đi ngang qua
/zǒujìn/
bước vào, đi vào
/zǒukāi/
tránh ra, đi chỗ khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...