Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

13. Đồ ăn, thức uống

ID 756302
22 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  22 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hē/
uống
我喝水。Wǒ hē shuǐ.
Tôi uống nước.
/chá/
trà
请喝茶。Qǐng hē chá.
Mời uống trà.
/chī/
ăn
我想吃米饭。Wǒ xiǎng chī mǐfàn.
Tôi muốn ăn cơm.
/mǐfàn/
cơm
我吃米饭。Wǒ chī mǐfàn.
Tôi ăn cơm.
/cài/
món ăn, rau
这是中国菜。Zhè shì Zhōngguó cài.
Đây là món Trung Quốc.
/shuǐ/
nước
我想喝水。Wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
饿
/è/
đói
我有点儿饿。Wǒ yǒudiǎnr è.
Tôi hơi đói.
/fàn/
cơm, bữa ăn
饭已经凉了。Fàn yǐjīng liáng le.
Cơm đã nguội rồi.
/jiǎozi/
sủi cảo
过年的时候我们包饺子。Guònián de shíhou wǒmen bāo jiǎozi.
Tết chúng tôi gói sủi cảo.
/ròu/
thịt
医生说我要少吃肉。Yīshēng shuō wǒ yào shǎo chī ròu.
Bác sĩ nói tôi phải ăn ít thịt.
/niúnǎi/
sữa bò, sữa tươi
我每天早上喝一杯牛奶。Wǒ měi tiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một ly sữa.
/jīdàn/
trứng gà
我想吃两个鸡蛋。Wǒ xiǎng chī liǎng ge jīdàn.
Tôi muốn ăn hai quả trứng gà.
/hǎochī/
ngon (nói về đồ ăn)
妈妈做的菜很好吃。Māma zuò de cài hěn hǎochī.
Món mẹ nấu rất ngon.
/kě/
khát (nước)
我有点儿渴,想喝杯水。Wǒ yǒudiǎnr kě, xiǎng hē bēi shuǐ.
Tôi hơi khát, muốn uống một cốc nước.
/miànbāo/
bánh mì
我早上喝牛奶、吃面包。Wǒ zǎoshang hē niúnǎi, chī miànbāo.
Buổi sáng tôi uống sữa và ăn bánh mì.
/bāozi/
bánh bao (bánh hấp có nhân)
早上我在楼下买了两个肉包子当早饭。Zǎoshang wǒ zài lóuxià mǎile liǎng ge ròu bāozi dāng zǎofàn.
Sáng nay tôi mua hai cái bánh bao nhân thịt ở dưới nhà để ăn sáng.
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
/miàntiáor/
mì sợi, mì
/nǎi/
sữa; vú
/wǎnfàn/
bữa tối, cơm tối
/wǔfàn/
bữa trưa, cơm trưa
/zǎofàn/
bữa sáng, cơm sáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...