Quay lại Khám phá
‹ ›

58. Dinh dưỡng, thể chất

17 từ Mã 461112

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yǎngshēng/
动
dưỡng sinh, bảo vệ sức khoẻ
喝茶有助于养生。Hē chá yǒuzhù yú yǎngshēng.
Uống trà có lợi cho dưỡng sinh.
—
/tíshén/
动
tỉnh táo, giải mệt
早上喝一杯茶可以提神。Zǎoshang hē yì bēi chá kěyǐ tíshén.
Sáng uống một tách trà có thể tỉnh táo.
—
/dànbáizhì/
名
chất đạm, protein
鸡蛋里有很多蛋白质。Jīdàn lǐ yǒu hěn duō dànbáizhì.
Trong trứng có rất nhiều chất đạm.
—
/zhīfáng/
名
chất béo, mỡ
少吃含脂肪高的食物。Shǎo chī hán zhīfáng gāo de shíwù.
Ăn ít thức ăn nhiều chất béo.
—
/tángfèn/
名
đường, hàm lượng đường
奶茶里糖分很高。Nǎichá lǐ tángfèn hěn gāo.
Trong trà sữa lượng đường rất cao.
—
/kāfēiyīn/
名
caffeine
晚上不要喝含咖啡因的饮料。Wǎnshang bú yào hē hán kāfēiyīn de yǐnliào.
Buổi tối không nên uống đồ uống chứa caffeine.
—
/bǎoyǎng/
动
giữ gìn, bồi bổ (sức khỏe); bảo dưỡng, bảo trì (máy móc, xe cộ)
汽车每半年保养一次,才能开得久。Qìchē měi bàn nián bǎoyǎng yí cì, cái néng kāi de jiǔ.
Xe hơi cứ nửa năm bảo dưỡng một lần thì mới chạy được lâu.
—
/rèliàng/
名
nhiệt lượng, năng lượng (calo)
运动可以消耗热量。Yùndòng kěyǐ xiāohào rèliàng.
Vận động có thể tiêu hao năng lượng.
—
/shuǐfèn/
名
độ ẩm, hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng
水果中含有丰富的水分。Shuǐ guǒ zhōng hán yǒu fēng fù de shuǐ fèn.
Trái cây chứa nhiều độ ẩm.
—
/tǐlì/
名
thể lực, sức lực
运动可以增强体力。Yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.
Thể thao có thể tăng cường thể lực.
—
/wéishēngsù/
名
vitamin
水果里有丰富的维生素。Shuǐguǒ lǐ yǒu fēngfù de wéishēngsù.
Trong hoa quả có vitamin phong phú.
—
/zīyǎng/
动
nuôi dưỡng, bồi bổ (tinh thần)
好书能滋养人的心灵,让思想变得更加丰富深刻。Hǎo shū néng zīyǎng rén de xīnlíng, ràng sīxiǎng biàn de gèngjiā fēngfù shēnkè.
Sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn con người, làm cho tư tưởng trở nên phong phú và sâu sắc hơn.
—
/fāyù/
动
phát dục, phát triển (cơ thể), lớn lên
营养不良会影响孩子的身体发育。Yíngyǎng bùliáng huì yǐngxiǎng háizi de shēntǐ fāyù.
Thiếu dinh dưỡng sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất của trẻ.
—
/jī'è/
形
đói; sự đói khát, nạn đói
世界上仍有不少儿童在忍受饥饿。Shìjiè shàng réng yǒu bù shǎo értóng zài rěnshòu jī'è.
Trên thế giới vẫn còn không ít trẻ em phải chịu cảnh đói khát.
—
/xīnchén-dàixiè/
名
sự trao đổi chất (sinh học); cái mới thay thế cái cũ
适当运动可以促进身体的新陈代谢。Shìdàng yùndòng kěyǐ cùjìn shēntǐ de xīnchén-dàixiè.
Vận động điều độ có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể.
—
/qiángzhuàng/
形/动
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
他身体强壮,能做很多运动。Tā shēntǐ qiángzhuàng, néng zuò hěn duō yùndòng.
Anh ấy khỏe mạnh, có thể làm nhiều môn thể thao.
—
/shíyù/
名
sự thèm ăn, khẩu vị
天气太热,没有食欲。Tiānqì tài rè, méiyǒu shíyù.
Thời tiết quá nóng, không có khẩu vị ăn uống.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...