Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

20. Phương hướng, vị trí

ID 939592
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhōubiān/
xung quanh, vùng lân cận, ngoại vi
这所学校周边的房租这几年涨得很快。Zhè suǒ xuéxiào zhōubiān de fángzū zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.
Giá thuê nhà quanh khu vực trường này mấy năm nay tăng rất nhanh.
/cèmiàn/
mặt bên, mặt nghiêng; khía cạnh, phương diện
这件事从一个侧面反映出他的性格。Zhè jiàn shì cóng yí ge cèmiàn fǎnyìng chū tā de xìnggé.
Chuyện này phản ánh tính cách của anh ấy ở một khía cạnh nào đó.
/fāngwèi/
phương vị, phương hướng, vị trí
在森林里迷路时,可以通过太阳判断方位。Zài sēnlín lǐ mílù shí, kěyǐ tōngguò tàiyáng pànduàn fāngwèi.
Khi lạc trong rừng, có thể dựa vào mặt trời để xác định phương hướng.
/zōngjì/
dấu vết, tung tích
研究人员在山里发现了那只野生动物的踪迹。Yánjiū rényuán zài shān lǐ fāxiàn le nà zhī yěshēng dòngwù de zōngjì.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu vết của con thú hoang đó ở trong núi.
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
/liǎngcè/
hai bên, hai phía
/miànxiàng/
hướng về, quay về phía; nhắm tới
/nèiwài/
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
/qiánfāng/
phía trước; tiền tuyến
/sìchù/
khắp nơi, bốn phía
/wàibù/
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
/wàitou/
bên ngoài, phía ngoài
/yuǎnfāng/
phương xa, nơi xa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...