Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

49. Vũ trụ, hiện tượng tự nhiên

ID 711969
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒjiàn/
tên lửa, hỏa tiễn
这枚火箭将于明天早上发射。Zhè méi huǒjiàn jiāng yú míngtiān zǎoshang fāshè.
Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai.
/guāngmáng/
hào quang, tia sáng rực rỡ, ánh hào quang
太阳升起来了,万道光芒照亮了整个山谷。Tàiyáng shēng qǐlái le, wàn dào guāngmáng zhàoliàng le zhěnggè shāngǔ.
Mặt trời đã lên, muôn tia sáng rực rỡ chiếu sáng cả thung lũng.
/hángtiān/
hàng không vũ trụ, bay vào vũ trụ
近年来我国的航天技术发展得非常快。Jìnnián lái wǒguó de hángtiān jìshù fāzhǎn de fēicháng kuài.
Những năm gần đây công nghệ hàng không vũ trụ của nước ta phát triển rất nhanh.
/huǒyàn/
ngọn lửa
风一吹,火焰烧得更旺了。Fēng yī chuī, huǒyàn shāo de gèng wàng le.
Gió vừa thổi, ngọn lửa cháy càng dữ hơn.
/hóngshuǐ/
lũ lụt, nước lũ
今年夏天的洪水淹没了大片农田。Jīnnián xiàtiān de hóngshuǐ yānmòle dà piàn nóngtián.
Trận lũ mùa hè năm nay đã nhấn chìm một vùng ruộng rộng lớn.
/zhàoyào/
chiếu rọi, soi sáng
阳光照耀着整个山谷,景色美得让人移不开眼。Yángguāng zhàoyào zhe zhěnggè shāngǔ, jǐngsè měi de ràng rén yí bù kāi yǎn.
Ánh nắng chiếu rọi khắp thung lũng, cảnh đẹp đến mức không rời mắt được.
/xīyáng/
nắng chiều, mặt trời lúc sắp lặn, ánh tà dương
夕阳照在河面上,美得像一幅画。Xīyáng zhào zài hémiàn shàng, měi de xiàng yī fú huà.
Nắng chiều rọi xuống mặt sông, đẹp như một bức tranh.
/fēichuán/
phi thuyền, tàu vũ trụ
/yǔhángyuán/
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...