| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
huyết áp
我爸爸的血压有点高。
Huyết áp của bố tôi hơi cao. |
— | |
| 动 |
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
为了健康,他终于下决心戒烟了。
Vì sức khỏe, cuối cùng anh ấy cũng quyết tâm bỏ thuốc lá. |
— | |
| 名 |
xe cứu thương
出事以后,救护车十分钟就赶到了。
Sau khi xảy ra tai nạn, xe cứu thương chỉ mười phút đã tới nơi. |
— | |
| 动 |
đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ)
去医院看病要先挂号,然后才能见医生。
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ. |
— | |
| 名 |
khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện)
这位专家每周三上午出门诊。
Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần. |
— | |
| 名 |
phòng bệnh
高级病房有独立卫生间和电视。
Phòng bệnh cao cấp có nhà vệ sinh riêng và TV. |
— | |
| 名 |
sức khỏe tâm thần
心理健康不仅是个人问题,更是重要的社会公共卫生议题。
Sức khỏe tâm thần không chỉ là vấn đề cá nhân, mà còn là nghị đề y tế công cộng xã hội quan trọng. |
— | |
| 名 |
sức khỏe toàn dân
实现全民健康有赖于完善的基础医疗体系和全社会的健康意识。
Thực hiện sức khỏe toàn dân phụ thuộc vào hệ thống y tế cơ sở hoàn thiện và ý thức sức khỏe của toàn xã hội. |
— | |
| 动 |
mang thai, có thai
她怀孕以后,家人都特别照顾她。
Từ khi cô ấy mang thai, cả nhà đều chăm sóc cô ấy rất kỹ. |
— | |
| 名 |
bệnh nhân, người mắc bệnh
这家医院每天要接待上千名患者。
Bệnh viện này mỗi ngày phải tiếp nhận cả nghìn bệnh nhân. |
— | |
| 名 |
gậy chống, nạng
爷爷腿脚不方便,出门总是拄着拐杖。
Ông tôi chân yếu, ra ngoài lúc nào cũng chống gậy. |
— | |
| 动 |
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
|
— | |
|
cứu mạng; Cứu tôi với!
|
— |
Đang tải...