Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

35. Sức khỏe, bệnh viện

ID 668625
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xuèyā/
huyết áp
我爸爸的血压有点高。Wǒ bàba de xuèyā yǒudiǎn gāo.
Huyết áp của bố tôi hơi cao.
/jièyān/
cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
为了健康,他终于下决心戒烟了。Wèile jiànkāng, tā zhōngyú xià juéxīn jièyān le.
Vì sức khỏe, cuối cùng anh ấy cũng quyết tâm bỏ thuốc lá.
/jiùhùchē/
xe cứu thương
出事以后,救护车十分钟就赶到了。Chūshì yǐhòu, jiùhùchē shí fēnzhōng jiù gǎndào le.
Sau khi xảy ra tai nạn, xe cứu thương chỉ mười phút đã tới nơi.
/guàhào/
đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi bảo đảm (thư từ)
去医院看病要先挂号,然后才能见医生。Qù yīyuàn kànbìng yào xiān guàhào, ránhòu cái néng jiàn yīshēng.
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký trước, sau đó mới được gặp bác sĩ.
/ménzhěn/
khám ngoại trú, phòng khám (của bệnh viện)
这位专家每周三上午出门诊。Zhè wèi zhuānjiā měi zhōu sān shàngwǔ chū ménzhěn.
Vị chuyên gia này khám ngoại trú vào sáng thứ Tư hằng tuần.
/bìngfáng/
phòng bệnh
高级病房有独立卫生间和电视。Gāojí bìngfáng yǒu dúlì wèishēngjiān hé diànshì.
Phòng bệnh cao cấp có nhà vệ sinh riêng và TV.
/xīnlǐ jiànkāng/
sức khỏe tâm thần
心理健康不仅是个人问题,更是重要的社会公共卫生议题。Xīnlǐ jiànkāng bùjǐn shì gèrén wèntí, gèng shì zhòngyào de shèhuì gōnggòng wèishēng yìtí.
Sức khỏe tâm thần không chỉ là vấn đề cá nhân, mà còn là nghị đề y tế công cộng xã hội quan trọng.
/quánmín jiànkāng/
sức khỏe toàn dân
实现全民健康有赖于完善的基础医疗体系和全社会的健康意识。Shíxiàn quánmín jiànkāng yǒulài yú wánshàn de jīchǔ yīliáo tǐxì hé quán shèhuì de jiànkāng yìshí.
Thực hiện sức khỏe toàn dân phụ thuộc vào hệ thống y tế cơ sở hoàn thiện và ý thức sức khỏe của toàn xã hội.
/huáiyùn/
mang thai, có thai
她怀孕以后,家人都特别照顾她。Tā huáiyùn yǐhòu, jiārén dōu tèbié zhàogù tā.
Từ khi cô ấy mang thai, cả nhà đều chăm sóc cô ấy rất kỹ.
/huànzhě/
bệnh nhân, người mắc bệnh
这家医院每天要接待上千名患者。Zhè jiā yīyuàn měitiān yào jiēdài shàng qiān míng huànzhě.
Bệnh viện này mỗi ngày phải tiếp nhận cả nghìn bệnh nhân.
/guǎizhàng/
gậy chống, nạng
爷爷腿脚不方便,出门总是拄着拐杖。Yéye tuǐjiǎo bù fāngbiàn, chūmén zǒngshì zhǔzhe guǎizhàng.
Ông tôi chân yếu, ra ngoài lúc nào cũng chống gậy.
/bǎojiàn/
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
/jiùmìng/
cứu mạng; Cứu tôi với!
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...