Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

18. Mùa, thiên nhiên

ID 638726
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pùbù/
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。Zhàn zài pùbù xiàmiàn, shuǐshēng dà de tīng bù jiàn shuōhuà.
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì.
/bōlàng/
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。Hǎimiàn shàng de bōlàng yì céng jiēzhe yì céng.
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia.
/hǎilàng/
sóng biển
/jǐng/
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
/lán tiān/
bầu trời xanh
/ní/
bùn, đất sét
/shíjié/
mùa, thời tiết, dịp
/tiānrán/
tự nhiên, thiên nhiên
/yě/
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...