Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

02. Tên gọi, cách xưng hô

ID 589247
6 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qīn'ài/
thân yêu, thân mến (thường dùng trong xưng hô: 亲爱的)
亲爱的妈妈,祝您生日快乐!Qīn'ài de māma, zhù nín shēngrì kuàilè!
Mẹ thân yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
/bǎobèi/
báu vật, đồ quý; cưng, bảo bối (cách gọi thân mật với trẻ con, người yêu)
这本旧词典是爷爷的宝贝,谁也不能动。Zhè běn jiù cídiǎn shì yéye de bǎobèi, shéi yě bù néng dòng.
Cuốn từ điển cũ này là báu vật của ông nội, không ai được đụng vào.
/fūren/
phu nhân, bà (cách gọi lịch sự vợ của người khác)
总统和夫人一起出席了晚宴。Zǒngtǒng hé fūren yìqǐ chūxí le wǎnyàn.
Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối.
/dàmā/
bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
/dàye/
bác trai (gọi đàn ông lớn tuổi)
/nánshì/
quý ông, nam giới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...