Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

48. Chủ đề khác

ID 143656
11 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuǐguǒ/
trái cây
我吃水果。Wǒ chī shuǐguǒ.
Tôi ăn trái cây.
/shù/
cây, cây cối
我家门前有一棵大树。Wǒ jiā mén qián yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa nhà tôi có một cây to.
/cǎo/
cỏ
公园里的草又绿又软。Gōngyuán lǐ de cǎo yòu lǜ yòu ruǎn.
Cỏ trong công viên vừa xanh vừa mềm.
/píngděng/
形/名
bình đẳng; sự bình đẳng
法律面前,所有公民一律平等。Fǎlǜ miànqián, suǒyǒu gōngmín yīlǜ píngděng.
Trước pháp luật, tất cả công dân đều bình đẳng như nhau.
/késou/
ho
我一直咳嗽。Wǒ yīzhí késou.
Tôi cứ ho mãi.
/yǐ…wéi…/
短语
lấy… làm…
我们以服务客人为荣。Wǒmen yǐ fúwù kèrén wéi róng.
Chúng tôi lấy việc phục vụ khách làm vinh dự.
/yǒushíhou|yǒushí/
có lúc, đôi khi
/nà shíhou|nà shí/
lúc đó, khi ấy
/zhè shíhou|zhè shí/
lúc này, khi đó, lúc ấy
/zǔchéng/
tạo thành, hợp thành, cấu thành
我们班由三十个学生组成。Wǒmen bān yóu sānshí ge xuésheng zǔchéng.
Lớp chúng tôi gồm ba mươi học sinh hợp thành.
/zhuāng/
đựng, đóng gói; lắp đặt; giả vờ, đóng giả
他把书都装进箱子里,准备寄回老家。Tā bǎ shū dōu zhuāng jìn xiāngzi lǐ, zhǔnbèi jì huí lǎojiā.
Anh ấy xếp hết sách vào thùng, chuẩn bị gửi về quê.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...