Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

05. Ngoại hình

ID 141661
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huàzhuāng/
trang điểm, hóa trang
她平时很少化妆,只有出席活动时才化。Tā píngshí hěn shǎo huàzhuāng, zhǐyǒu chūxí huódòng shí cái huà.
Bình thường cô ấy ít trang điểm, chỉ khi dự sự kiện mới trang điểm.
/xìnggǎn/
gợi cảm, quyến rũ
她穿上那条红裙子显得很性感。Tā chuān shàng nà tiáo hóng qúnzi xiǎnde hěn xìnggǎn.
Cô ấy mặc chiếc váy đỏ đó trông rất gợi cảm.
/yǎnshén/
ánh mắt, thần thái trong ánh mắt
从他的眼神里我看出了失望。Cóng tā de yǎnshén lǐ wǒ kànchū le shīwàng.
Nhìn ánh mắt anh ấy, tôi nhận ra sự thất vọng.
/wàibiǎo/
vẻ bề ngoài, hình thức bên ngoài
看人不能只看外表。Kàn rén bù néng zhǐ kàn wàibiǎo.
Nhìn người thì không thể chỉ nhìn vẻ bề ngoài.
/fēngmǎn/
đầy đặn, nở nang (thân hình); đầy đủ, phong phú (nội dung, hình tượng)
这部小说里的人物形象十分丰满。Zhè bù xiǎoshuō lǐ de rénwù xíngxiàng shífēn fēngmǎn.
Hình tượng nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất đầy đặn, sinh động.
/róngmào/
dung mạo, diện mạo, nhan sắc
岁月改变了她的容貌,却没有改变她的性格。Suìyuè gǎibiàn le tā de róngmào, què méiyǒu gǎibiàn tā de xìnggé.
Năm tháng làm thay đổi dung mạo của bà, nhưng không làm thay đổi tính cách của bà.
/tū/
hói, trọc (đầu); trụi lá, trơ trọi; cùn, cụt (bút, ngòi)
他才三十岁,头顶就已经有点儿秃了。Tā cái sānshí suì, tóudǐng jiù yǐjīng yǒudiǎnr tū le.
Anh ấy mới ba mươi tuổi mà đỉnh đầu đã hơi hói rồi.
/měiróng/
làm đẹp, thẩm mỹ
/wàiguān/
vẻ ngoài, ngoại hình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...