Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

80. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)

ID 454919
13 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/āi/
ừ, vâng (tiếng đáp lời); chao ôi, hầy (khi đọc ài: biểu thị tiếc nuối, than thở)
唉,别提了,这件事真让人失望。Āi, bié tí le, zhè jiàn shì zhēn ràng rén shīwàng.
Chao ôi, đừng nhắc nữa, chuyện này thật đáng thất vọng.
/hā/
ha (thán từ biểu thị đắc ý, ngạc nhiên); tiếng cười 哈哈; hà hơi, thở ra
哈,我终于找到我的钥匙了!Hā, wǒ zhōngyú zhǎodào wǒ de yàoshi le!
Ha, cuối cùng thì tôi cũng tìm thấy chìa khóa rồi!
/ò/
ồ, à (thán từ tỏ ý chợt hiểu ra hoặc tiếp nhận thông tin; đọc "ó" khi tỏ ý nghi ngờ, ngạc nhiên)
哦,原来这件事是他一个人做的。Ò, yuánlái zhè jiàn shì shì tā yí gè rén zuò de.
À, hóa ra chuyện này là một mình anh ta làm.
/wā/
oa, ồ (thán từ tỏ ý kinh ngạc, thán phục); tiếng khóc oa oa, tiếng nôn ọe
哇,这里的夜景太美了!Wā, zhèlǐ de yèjǐng tài měi le!
Oa, cảnh đêm ở đây đẹp quá đi!
/hē/
叹/动
à, ồ (thán từ biểu thị ngạc nhiên, tán thưởng); hà hơi, thổi hơi (呵气); quở trách (呵斥)
呵,你怎么这么快就把作业做完了!Hē, nǐ zěnme zhème kuài jiù bǎ zuòyè zuòwán le!
Ồ, sao cậu làm xong bài tập nhanh thế!
/hēi/
này, ê (tiếng gọi để gây chú ý; hoặc biểu thị đắc ý, ngạc nhiên)
嘿,你的钱包掉在地上了!Hēi, nǐ de qiánbāo diào zài dì shang le!
Này, ví của bạn rơi xuống đất kìa!
/hēng/
ngâm nga, hát khẽ; rên rỉ; hừ (tiếng thốt ra tỏ ý không hài lòng, coi thường)
她一边做饭一边哼着一首老歌。Tā yìbiān zuò fàn yìbiān hēng zhe yì shǒu lǎo gē.
Cô ấy vừa nấu cơm vừa ngân nga một bài hát cũ.
/éryǐ/
mà thôi, chỉ vậy thôi (trợ từ cuối câu, thường dùng với 只是/不过 để giảm nhẹ)
我只是随便说说而已,你别放在心上。Wǒ zhǐshì suíbiàn shuōshuo éryǐ, nǐ bié fàng zài xīnshàng.
Tôi chỉ nói bâng quơ vậy thôi, bạn đừng để bụng.
/èn/
ừ, ờ, ừm (tiếng đáp tỏ ý đồng ý hoặc đang suy nghĩ; đọc giọng lên tỏ ý nghi vấn)
嗯,你说得有道理,我再考虑考虑。Èn, nǐ shuō de yǒu dàolǐ, wǒ zài kǎolǜ kǎolǜ.
Ừm, bạn nói cũng có lý, để tôi cân nhắc thêm.
/la/
rồi, nhé, đấy (trợ từ cuối câu, hợp âm của 了 + 啊, mang sắc thái vui vẻ, thân mật)
别担心啦,问题已经解决了。Bié dānxīn la, wèntí yǐjīng jiějué le.
Đừng lo nữa mà, vấn đề giải quyết xong rồi.
/ma/
mà, chứ, thì (trợ từ cuối câu nhấn mạnh điều hiển nhiên hoặc dùng khi khuyên nhủ, nài nỉ)
这件事本来就不难嘛,你试试就知道了。Zhè jiàn shì běnlái jiù bù nán ma, nǐ shìshi jiù zhīdào le.
Việc này vốn có khó gì đâu mà, bạn thử là biết ngay.
/āiyō/
ối, ái, ôi (thán từ biểu thị đau đớn, ngạc nhiên hoặc bực bội)
哎哟,我的脚被门夹了一下!Āiyō, wǒ de jiǎo bèi mén jiā le yīxià!
Ối, chân tôi bị cánh cửa kẹp một cái!
/bàle/
助动
(trợ từ) ... mà thôi, chỉ vậy thôi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...