| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà
傍晚的时候,很多老人在公园里散步。
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên. |
— | |
| 名 |
rạng sáng, tờ mờ sáng (khoảng 0 giờ đến trước bình minh)
他凌晨三点才写完报告。
Ba giờ sáng anh ấy mới viết xong báo cáo. |
— | |
| 名 |
hoàng hôn, chạng vạng, lúc trời nhá nhem tối
黄昏时分,我们坐在河边看夕阳慢慢落下。
Lúc hoàng hôn, chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm mặt trời từ từ lặn xuống. |
— | |
| 名 |
rạng đông, bình minh, lúc trời hửng sáng
黎明时分,山顶上已经站满了看日出的人。
Lúc rạng đông, trên đỉnh núi đã đứng chật kín người chờ xem mặt trời mọc. |
— | |
| 名 |
ngay hôm đó, cùng ngày
|
— | |
| 名 |
đêm tối, ban đêm
|
— | |
| 名 |
ngày mai
|
— | |
| 名 |
tiếng đồng hồ, giờ
|
— |
Đang tải...