Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

12. Quần áo, trang phục

ID 927258
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shízhuāng/
thời trang, quần áo hợp mốt
她每年都会去巴黎看时装表演。Tā měi nián dōu huì qù Bālí kàn shízhuāng biǎoyǎn.
Năm nào cô ấy cũng sang Paris xem trình diễn thời trang.
/zhìfú/
名/动
đồng phục; (động từ) khuất phục, chế ngự, khống chế
学校要求学生上课时穿制服。Xuéxiào yāoqiú xuésheng shàngkè shí chuān zhìfú.
Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục khi đến lớp.
/dōu/
名/动
túi (áo, quần); bọc, hứng, đựng; đi vòng quanh
他把钥匙随手放进裤子兜里,结果怎么也找不到了。Tā bǎ yàoshi suíshǒu fàng jìn kùzi dōu lǐ, jiéguǒ zěnme yě zhǎo bu dào le.
Anh ấy tiện tay nhét chìa khóa vào túi quần, rốt cuộc tìm mãi không ra.
/kuǎnshì/
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服款式新颖,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì xīnyǐng, jiàgé yě bù guì.
Quần áo ở cửa hàng này kiểu dáng mới lạ mà giá cũng không đắt.
/ěrhuán/
hoa tai, bông tai, khuyên tai
她今天戴了一对珍珠耳环,看起来很优雅。Tā jīntiān dàile yí duì zhēnzhū ěrhuán, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Hôm nay cô ấy đeo đôi hoa tai ngọc trai, trông rất thanh lịch.
/bèixīn/
áo ba lỗ, áo gi-lê
/liángxié/
dép xăng đan, giày sandal
/nèiyī/
đồ lót, quần áo lót
/tuōxié/
dép lê
/wàiyī/
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
/yǔyī/
áo mưa
/zhūbǎo/
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...