Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

02. Quốc tịch, ngôn ngữ

ID 516427
5 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/hǎiwài huárén/
người Hoa hải ngoại
海外华人在保留中华文化传统的同时,也在积极融入所在国的社会。Hǎiwài huárén zài bǎoliú Zhōnghuá wénhuà chuántǒng de tóngshí, yě zài jījí róngrù suǒzài guó de shèhuì.
Người Hoa hải ngoại trong khi gìn giữ truyền thống văn hóa Trung Hoa,
/huáyì/
người gốc Hoa (sinh ra ở nước ngoài)
第二代华裔常常面临如何平衡中西文化认同的难题。Dì èr dài huáyì chángcháng miànlín rúhé pínghéng zhōng xī wénhuà rèntóng de nántí.
Người gốc Hoa thế hệ thứ hai thường phải đối mặt với bài toán khó về cách cân bằng nhận thức văn hóa Trung-Tây.
/Fǎyǔ/
tiếng Pháp
/Rìyǔ/
tiếng Nhật
/Xībānyáyǔ/
tiếng Tây Ban Nha
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...