Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

23. Thực vật, cây cối

ID 455508
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/mòlì/
hoa nhài, trà nhài
茉莉花茶的香味很特别。Mòlì huāchá de xiāngwèi hěn tèbié.
Hương vị của trà hoa nhài rất đặc biệt.
/liánhuā/
hoa sen (văn nhã, biểu tượng)
夏天的池塘里开满了莲花。Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.
Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.
/héhuā/
hoa sen (đời thường, đồng nghĩa 莲花)
湖里的荷花特别美。Hú lǐ de héhuā tèbié měi.
Hoa sen trong hồ đẹp một cách đặc biệt.
/huābàn/
cánh hoa
莲花的花瓣又大又粉。Liánhuā de huābàn yòu dà yòu fěn.
Cánh hoa sen vừa to vừa hồng.
/qīngxiāng/
形/名
thơm thoang thoảng, hương thanh
空气中飘着莲花的清香。Kōngqì zhōng piāo zhe liánhuā de qīngxiāng.
Trong không khí phảng phất hương sen thanh thoát.
/zhànfàng/
khoe sắc, nở rộ
七月,荷花全都绽放了。Qīyuè, héhuā quán dōu zhànfàng le.
Tháng bảy, hoa sen đều đã nở rộ.
/miánhua/
bông (cây bông, sợi bông)
这条被子是用棉花做的,盖着很暖和。Zhè tiáo bèizi shì yòng miánhua zuò de, gài zhe hěn nuǎnhuo.
Chiếc chăn này làm bằng bông, đắp rất ấm.
/zhúzi/
cây tre, cây trúc
我家后面种了一片竹子,夏天很凉快。Wǒ jiā hòumiàn zhòng le yí piàn zhúzi, xiàtiān hěn liángkuai.
Phía sau nhà tôi trồng cả một khóm tre, mùa hè rất mát.
/táohuā/
hoa đào
/táoshù/
cây đào
/shèngkāi/
nở rộ, đua nở (hoa)
三月的时候,公园里的樱花开始盛开。Sān yuè de shíhou, gōngyuán lǐ de yīnghuā kāishǐ shèngkāi.
Vào tháng ba, hoa anh đào trong công viên bắt đầu nở rộ.
/guǒshù/
cây ăn quả
/méihuā/
hoa mai; quân nhép (bài tây)
/mián/
bông, cây bông; bằng bông
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...